利息表 lìxí biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lợi tức biểu】

Đọc nhanh: 利息表 (lợi tức biểu). Ý nghĩa là: bảng lãi suất.

Ý Nghĩa của "利息表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

利息表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng lãi suất

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 利息表

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 银行 yínháng 缴纳 jiǎonà 贷款 dàikuǎn 利息 lìxī

    - Cô ấy nộp lãi suất vay cho ngân hàng.

  • volume volume

    - 利息 lìxī 单 dān 证券 zhèngquàn 上 shàng 的 de 代表 dàibiǎo 一定 yídìng 数目 shùmù 利息 lìxī 的 de 可 kě 流通 liútōng 证书 zhèngshū

    - Giấy chứng nhận lãi suất trên chứng khoán đại diện cho một số lượng lãi suất có thể lưu thông.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 人民 rénmín 有 yǒu 表达意见 biǎodáyìjiàn 的 de 权利 quánlì

    - Nhân dân có quyền biểu đạt ý kiến.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 有 yǒu 集会 jíhuì 和 hé 发表 fābiǎo 言论 yánlùn 的 de 权利 quánlì

    - Mọi người có quyền tụ họp và tự do ngôn luận.

  • volume volume

    - 她 tā 听到 tīngdào 这一 zhèyī 消息 xiāoxi 时 shí 表情 biǎoqíng 就 jiù 变 biàn 了 le

    - Khi cô ấy nghe tin này, biểu cảm của cô ấy đã thay đổi.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 消息 xiāoxi 一 yī 传开 chuánkāi , 整个 zhěnggè 村子 cūnzi 都 dōu 掀动 xiāndòng 了 le

    - tin thắng lợi truyền đi, cả làng sôi động hẳn lên.

  • volume volume

    - 在 zài 利润表 lìrùnbiǎo 和 hé 损益表 sǔnyìbiǎo 以及 yǐjí 现金流量 xiànjīnliúliàng 表上 biǎoshàng 有 yǒu 良好 liánghǎo 的 de 会计 kuàijì 知识 zhīshí

    - Kiến thức kế toán tốt về Báo cáo thu nhập và Báo cáo lãi lỗ và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao