初眠 chū mián
volume volume

Từ hán việt: 【sơ miên】

Đọc nhanh: 初眠 (sơ miên). Ý nghĩa là: thiu thiu.

Ý Nghĩa của "初眠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

初眠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiu thiu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 初眠

  • volume volume

    - 鸿蒙初辟 hóngméngchūpì

    - thời hồng hoang

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 睡眠 shuìmián 时间 shíjiān 很少 hěnshǎo

    - Thời gian cho giấc ngủ của họ rất ít.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 鼎 dǐng 了 le 创业 chuàngyè 的 de 初期 chūqī

    - Họ đã bắt đầu giai đoạn khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 初赛 chūsài

    - Hôm nay là vòng sơ khảo.

  • volume volume

    - 他 tā 初中 chūzhōng 毕业 bìyè

    - Anh ấy tốt nghiệp trung học cơ sở.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 牺牲 xīshēng 了 le 睡眠 shuìmián 来 lái 完成 wánchéng 项目 xiàngmù

    - Họ hy sinh giấc ngủ để hoàn thành dự án.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 的 de 彻夜未眠 chèyèwèimián 等待 děngdài 著 zhù 英语 yīngyǔ 语言 yǔyán 学院 xuéyuàn 的 de 报到 bàodào

    - Anh ta thức trắng đêm, háo hức chờ đợi để đăng kí học trường học viện ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 初来乍到 chūláizhàdào , 还 hái 不 bù 太 tài 了解 liǎojiě 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy mới đến nên vẫn chưa hiểu rõ tình hình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 初›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSH (中尸竹)
    • Bảng mã:U+521D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Mián , Miǎn , Mǐn
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:丨フ一一一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BURVP (月山口女心)
    • Bảng mã:U+7720
    • Tần suất sử dụng:Cao