刑堂 xíng táng
volume volume

Từ hán việt: 【hình đường】

Đọc nhanh: 刑堂 (hình đường). Ý nghĩa là: phòng tra tấn.

Ý Nghĩa của "刑堂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刑堂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng tra tấn

torture chamber

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刑堂

  • volume volume

    - 不过 bùguò 要 yào 对 duì 着 zhe 西斯廷 xīsītíng 教堂 jiàotáng 好久 hǎojiǔ 啦 la

    - Bạn chỉ có thể nhìn chằm chằm vào Nhà nguyện Sistine quá lâu.

  • volume volume

    - 中学 zhōngxué 课堂 kètáng 很 hěn 严肃 yánsù

    - Lớp học trung học rất nghiêm túc.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 一堂 yītáng 新家具 xīnjiājù

    - Mua một bộ nội thất mới.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 教堂 jiàotáng 祈祷 qídǎo 平安 píngān

    - Mọi người ở giáo đường cầu nguyện bình an.

  • volume volume

    - 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 没有 méiyǒu 死刑 sǐxíng 啊 a

    - Massachusetts không có án tử hình.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 爱 ài 捣乱 dǎoluàn 课堂 kètáng

    - Học sinh cá biệt thích gây rối trong lớp.

  • volume volume

    - 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ 是 shì 不人道 bùréndào 的 de

    - Thấm vấn bằng cách tra tấn là vô nhân đạo.

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 在 zài 人民大会堂 rénmíndàhuìtáng 会见 huìjiàn 英国首相 yīngguóshǒuxiāng

    - Tổng bí thư Tập Cận Bình tiếp đón thủ tướng Anh tại đại lễ đường nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTLN (一廿中弓)
    • Bảng mã:U+5211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao