分析学 fēnxī xué
volume volume

Từ hán việt: 【phân tích học】

Đọc nhanh: 分析学 (phân tích học). Ý nghĩa là: giải tích, phân tích toán học.

Ý Nghĩa của "分析学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分析学 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giải tích

calculus

✪ 2. phân tích toán học

mathematical analysis

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分析学

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 学会 xuéhuì 米其林 mǐqílín 级 jí 的 de 摆盘 bǎipán

    - Học cách trình bày đĩa thức ăn hạng Michelin trong ba phút.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 分析 fēnxī 材料 cáiliào 专家 zhuānjiā

    - Anh ấy là chuyên gia phân tích tư liệu.

  • volume volume

    - 仅仅 jǐnjǐn 罗列 luóliè 事实 shìshí 是 shì 不够 bùgòu 的 de , 必须 bìxū 加以分析 jiāyǐfēnxī

    - chỉ liệt kê các sự thật thì chưa đủ, cần phải phân tích nữa.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 说 shuō 微量 wēiliàng 化学分析 huàxuéfēnxī 吗 ma

    - Ý bạn là phân tích dấu vết hóa học?

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 拳头 quántou 上 shàng 的 de 微量 wēiliàng 化学分析 huàxuéfēnxī

    - Tôi có bản phân tích hóa học dấu vết

  • volume volume

    - 60 分 fēn 之下 zhīxià 的 de 学生 xuésheng 要 yào 重新 chóngxīn 考试 kǎoshì

    - Học sinh có điểm dưới 60 sẽ phải thi lại.

  • volume volume

    - 目前 mùqián 学界 xuéjiè 对 duì 汉语 hànyǔ 语法 yǔfǎ 变换分析 biànhuànfēnxī 的 de 探源 tànyuán 研究 yánjiū 似有 shìyǒu 可 kě 商之处 shāngzhīchù

    - Hiện tại, việc nghiên cứu về nguồn gốc của việc phân tích sự biến đổi ngữ pháp tiếng Hán có vẻ là có thể thương lượng được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 析›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHML (木竹一中)
    • Bảng mã:U+6790
    • Tần suất sử dụng:Rất cao