函胡 hán hú
volume volume

Từ hán việt: 【hàm hồ】

Đọc nhanh: 函胡 (hàm hồ). Ý nghĩa là: mơ hồ; hàm hồ.

Ý Nghĩa của "函胡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

函胡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mơ hồ; hàm hồ

同"含糊"重浊而含混

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 函胡

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 胡说八道 húshuōbādào

    - Anh ấy luôn thích nói linh tinh.

  • volume volume

    - 顺嘴 shùnzuǐ 胡诌 húzhōu

    - thuận mồm bịa chuyện

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 胡咧 húliě

    - Anh ta luôn nói nhảm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 胡说 húshuō 什么 shénme ?

    - Anh ấy đang nói nhảm gì vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 家住 jiāzhù 在 zài 背角 bèijiǎo 胡同 hútòng

    - Nhà anh ấy ở trong ngõ hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 老师 lǎoshī 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy bị giáo viên mắng vì đi muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 函 hán

    - Anh ấy họ Hàm.

  • volume volume

    - 他 tā 刮胡子 guāhúzi 时 shí 非常 fēicháng 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy rất cẩn thận khi cạo râu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 函›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+6 nét)
    • Pinyin: Hán
    • Âm hán việt: Hàm
    • Nét bút:フ丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUE (弓山水)
    • Bảng mã:U+51FD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao