出错信息 chūcuò xìnxī
volume volume

Từ hán việt: 【xuất thác tín tức】

Đọc nhanh: 出错信息 (xuất thác tín tức). Ý nghĩa là: thông báo lỗi (máy tính).

Ý Nghĩa của "出错信息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出错信息 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thông báo lỗi (máy tính)

error message (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出错信息

  • volume volume

    - 他 tā 宁愿 nìngyuàn 休息 xiūxī , 也 yě 不出去玩 bùchūqùwán

    - Anh ấy thà nghỉ ngơi, chứ không ra ngoài chơi.

  • volume volume

    - 阐述 chǎnshù 教义 jiàoyì 无误 wúwù 的 de 阐释 chǎnshì 有关 yǒuguān 信仰 xìnyǎng 或 huò 精神 jīngshén 的 de 教义 jiàoyì 时 shí 不 bù 出错 chūcuò 的 de

    - Việc giải thích đúng đắn về giáo lý liên quan đến đức tin hoặc tinh thần sẽ không mắc lỗi.

  • volume volume

    - 很 hěn 容易 róngyì 就 jiù 能 néng 拿出 náchū 必要 bìyào 的 de 具体 jùtǐ 信息 xìnxī

    - Vì vậy, nó đủ dễ dàng để cung cấp các chi tiết cần thiết

  • volume volume

    - 看到 kàndào 微博上 wēibóshàng 广为流传 guǎngwéiliúchuán 的 de 爱心 àixīn 捐助 juānzhù 信息 xìnxī , 他 tā 不假思索 bùjiǎsīsuǒ 的 de 捐出 juānchū 了 le 100 元 yuán

    - Nhìn thấy thông điệp quyên góp rộng rãi trên Weibo, anh ấy đã quyên góp 100 nhân dân tệ mà không do dự

  • volume volume

    - 不要 búyào 错过 cuòguò 任何 rènhé 重要 zhòngyào 信息 xìnxī

    - Đừng bỏ lỡ bất kỳ thông tin quan trọng nào.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 错过 cuòguò 重要 zhòngyào 信息 xìnxī

    - Anh ta liên tục bỏ lỡ thông tin quan trọng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 错误 cuòwù 的 de 信息 xìnxī 删除 shānchú

    - Vui lòng xóa những thông tin sai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 拷 kǎo 掠来 lüèlái 获取信息 huòqǔxìnxī

    - Họ dùng cách đánh đập để lấy thông tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao