凝乳 níng rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ngưng nhũ】

Đọc nhanh: 凝乳 (ngưng nhũ). Ý nghĩa là: Sữa đông. Ví dụ : - 牛奶可制成凝乳。 Sữa có thể được chế biến thành đông đặc.

Ý Nghĩa của "凝乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凝乳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sữa đông

Ví dụ:
  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 可 kě 制成 zhìchéng 凝乳 níngrǔ

    - Sữa có thể được chế biến thành đông đặc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凝乳

  • volume volume

    - 乳腺癌 rǔxiànái 是 shì 严重 yánzhòng 的 de 问题 wèntí

    - Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 风度 fēngdù 端 duān 凝 níng

    - thái độ thanh lịch

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 可 kě 制成 zhìchéng 凝乳 níngrǔ

    - Sữa có thể được chế biến thành đông đặc.

  • volume volume

    - 乳齿 rǔchǐ 象 xiàng 不是 búshì 上新世 shàngxīnshì 的 de 吗 ma ?

    - Không phải là voi răng mấu từ Kỷ Pliocen sao?

  • volume volume

    - 他 tā 屏气凝神 bǐngqìníngshén 听 tīng 着 zhe

    - Anh ấy nín thở lắng nghe.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 惊讶 jīngyà 地 dì 默默 mòmò 凝视 níngshì 那 nà 奇景 qíjǐng

    - Họ ngạc nhiên lặng lẽ nhìn chằm chằm vào cảnh đẹp kỳ lạ đó.

  • volume volume

    - 他 tā 凝神 níngshén 思考问题 sīkǎowèntí

    - Anh ấy tập trung suy nghĩ về vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 抬眼 táiyǎn 凝视着 níngshìzhe 头顶 tóudǐng 上方 shàngfāng 星光 xīngguāng 闪烁 shǎnshuò 的 de 天空 tiānkōng

    - Anh ta nhìn lên và nhìn chằm chằm vào bầu trời trên đầu đầy sao lấp lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 凝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+14 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Ngưng
    • Nét bút:丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMPKO (戈一心大人)
    • Bảng mã:U+51DD
    • Tần suất sử dụng:Cao