准条 zhǔn tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【chuẩn điều】

Đọc nhanh: 准条 (chuẩn điều). Ý nghĩa là: đường chuẩn; tạo đường chuẩn (xây dựng).

Ý Nghĩa của "准条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

准条 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường chuẩn; tạo đường chuẩn (xây dựng)

抹灰时 (如在墙上) 先抹成的一条,作为灰泥厚度的规准

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 准条

  • volume volume

    - 一根 yīgēn 檩条 lǐntiáo

    - một đòn tay.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 命 mìng

    - một mạng người.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 蛇 shé 准备 zhǔnbèi 蜕皮 tuìpí 了 le

    - Con rắn này chuẩn bị lột da rồi.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 南北 nánběi 走向 zǒuxiàng 的 de 道路 dàolù

    - con đường đi theo hướng nam bắc.

  • volume volume

    - 一应 yīyīng 工具 gōngjù 、 材料 cáiliào 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 沿着 yánzhe 这 zhè 条 tiáo 小道 xiǎodào 走 zǒu

    - Đi theo con đường này tất cả các con đường.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 条约 tiáoyuē 都 dōu 由 yóu 参议院 cānyìyuàn 批准 pīzhǔn

    - Tất cả các hiệp định đều phải được Thượng viện phê chuẩn.

  • volume volume

    - 她 tā 画 huà 的 de 线条 xiàntiáo 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Đường nét cô ấy vẽ rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao