农学 nóngxué
volume volume

Từ hán việt: 【nông học】

Đọc nhanh: 农学 (nông học). Ý nghĩa là: nông học.

Ý Nghĩa của "农学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

农学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nông học

研究农业生产的科学,内容包括作物栽培、育种、土壤、气象、肥料、农业病虫害等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 农学

  • volume volume

    - 一切都是 yīqièdōushì 观摩 guānmó 和 hé 学习 xuéxí

    - Tất cả đều là quan sát và học tập.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 听 tīng 完 wán 老农 lǎonóng 有关 yǒuguān 种菜 zhòngcài 的 de 奥妙 àomiào , 个个 gègè 都 dōu 跃跃欲试 yuèyuèyùshì

    - Sau khi nghe bí quyết trồng rau của ông lão nông dân, các học sinh đều háo hức muốn thử.

  • volume volume

    - 《 地质学 dìzhìxué 概论 gàilùn 》

    - khái luận về địa chất học

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 家境 jiājìng 并 bìng 不 bù 富裕 fùyù 的 de 中学生 zhōngxuésheng 也 yě 不甘落后 bùgānluòhòu

    - Một số học sinh trung học có gia cảnh không hề giàu có cũng không chịu mình bị tụt hậu lại phía sau.

  • volume volume

    - 向 xiàng 老农 lǎonóng 学习 xuéxí 种植 zhòngzhí 技术 jìshù

    - học hỏi kinh nghiệm trồng trọt từ những người nông dân giàu kinh nghiệm.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 操场 cāochǎng 以外 yǐwài 是 shì 农田 nóngtián

    - Ngoài sân trường là cánh đồng.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 越来越 yuèláiyuè 多 duō 的 de 农村 nóngcūn 孩子 háizi 失学 shīxué 了 le

    - Hiện nay, ngày càng nhiều trẻ em nông thôn phải nghỉ học.

  • volume volume

    - 离开 líkāi 学校 xuéxiào 已 yǐ 是 shì 两年 liǎngnián 了 le , 这 zhè 其间 qíjiān , 他 tā 在 zài 农村 nóngcūn 锻炼 duànliàn , 进步 jìnbù 很大 hěndà

    - xa trường đã hai năm rồi, trong khoảng thời gian đó, tôi về nông thôn rèn luyện, tiến bộ rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 农›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông , Nùng
    • Nét bút:丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LBV (中月女)
    • Bảng mã:U+519C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao