再建 zàijiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tái kiến】

Đọc nhanh: 再建 (tái kiến). Ý nghĩa là: để xây dựng một, để tái tạo lại.

Ý Nghĩa của "再建" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再建 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để xây dựng một

to build another

✪ 2. để tái tạo lại

to reconstruct

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再建

  • volume volume

    - 三令五申 sānlìngwǔshēn ( 再三 zàisān 告诫 gàojiè 或 huò 命令 mìnglìng )

    - nhắc nhở liên tục.

  • volume volume

    - 导演 dǎoyǎn 再现 zàixiàn 了 le 封建社会 fēngjiànshèhuì

    - Đạo diễn đã tái hiện lại xã hội phong kiến.

  • volume volume

    - 万 wàn 不能 bùnéng 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Tuyệt đối không thể kéo dài nữa.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 他 tā 不 bù 在家 zàijiā , 请 qǐng 你 nǐ 过午 guòwǔ 再来 zàilái 吧 ba

    - buổi sáng anh ấy không ở nhà, mời anh buổi chiều hãy đến.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 由 yóu 打 dǎ 这儿 zhèér 往北 wǎngběi , 再 zài 向东 xiàngdōng 入海 rùhǎi

    - sông Hoàng Hà chảy về hướng Bắc, lại theo hướng Đông đổ ra biển.

  • volume volume

    - 一错再错 yīcuòzàicuò

    - hết lỗi này đến lỗi khác

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 别 bié 再 zài 嘚 dē 嘚 dē 了 le

    - chuyện nhỏ mà, đừng cằn nhằn nữa.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 给 gěi 了 le 我 wǒ 很多 hěnduō 建议 jiànyì

    - Sếp đã đưa ra nhiều gợi ý cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 建›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiển
    • Nét bút:フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NKLQ (弓大中手)
    • Bảng mã:U+5EFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao