内装 nèizhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【nội trang】

Đọc nhanh: 内装 (nội trang). Ý nghĩa là: chứa đầy, cài đặt bên trong, trang trí bên trong. Ví dụ : - 我们被这所公寓的精致的室内装潢设计吸引。 Chúng tôi bị cuốn hút bởi thiết kế nội thất tinh tế của căn hộ này.

Ý Nghĩa của "内装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内装 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chứa đầy

filled with

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 这 zhè 所 suǒ 公寓 gōngyù 的 de 精致 jīngzhì 的 de 室内装潢 shìnèizhuānghuáng 设计 shèjì 吸引 xīyǐn

    - Chúng tôi bị cuốn hút bởi thiết kế nội thất tinh tế của căn hộ này.

✪ 2. cài đặt bên trong

installed inside

✪ 3. trang trí bên trong

internal decoration

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内装

  • volume volume

    - 他 tā 装作 zhuāngzuò 若无其事 ruòwúqíshì 藉以 jièyǐ 掩饰 yǎnshì 内心 nèixīn 的 de 不安 bùān

    - Anh ta giả vờ như không có gì xảy ra, để che giấu sự bất an trong lòng.

  • volume volume

    - 内 nèi 装 zhuāng 玻璃制品 bōlízhìpǐn , 请勿 qǐngwù 碰击 pèngjī

    - Có sản phẩm thủy tinh bên trong, vui lòng không động vào.

  • volume volume

    - 台观 táiguàn 内 nèi 装饰 zhuāngshì 十分 shífēn 华丽 huálì

    - Bên trong đài quán trang trí rất lộng lẫy.

  • volume volume

    - 装载 zhuāngzài 吨 dūn 船舶 chuánbó 内部 nèibù 容积 róngjī 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一百 yìbǎi 立方英尺 lìfāngyīngchǐ

    - Đơn vị dung tích bên trong tàu hàng đơn vị tấn bằng một trăm feet khối.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 房间 fángjiān 都 dōu 装备 zhuāngbèi 有 yǒu 电炉 diànlú 以 yǐ 保持 bǎochí 室内 shìnèi 撮 cuō 氏 shì 15 20 度 dù 的 de 常温 chángwēn

    - Tất cả các phòng đều được trang bị bếp điện để duy trì nhiệt độ phòng từ 15 đến 20 độ Celsius.

  • volume volume

    - 大元帅 dàyuánshuài 某一 mǒuyī 国内 guónèi 所有 suǒyǒu 武装部队 wǔzhuāngbùduì 的 de 最高 zuìgāo 统帅 tǒngshuài

    - Tổng tư lệnh cao nhất của tất cả các lực lượng vũ trang trong một quốc gia

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 这 zhè 所 suǒ 公寓 gōngyù 的 de 精致 jīngzhì 的 de 室内装潢 shìnèizhuānghuáng 设计 shèjì 吸引 xīyǐn

    - Chúng tôi bị cuốn hút bởi thiết kế nội thất tinh tế của căn hộ này.

  • volume volume

    - 整本书 zhěngběnshū 的 de 内容 nèiróng 只用 zhǐyòng 一片 yīpiàn 硅 guī 芯片 xīnpiàn 就 jiù 可以 kěyǐ 装 zhuāng 下 xià

    - Nội dung của cuốn sách này chỉ cần một vi mạch silicon để lưu trữ được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao