内因 nèiyīn
volume volume

Từ hán việt: 【nội nhân】

Đọc nhanh: 内因 (nội nhân). Ý nghĩa là: nguyên nhân bên trong.

Ý Nghĩa của "内因" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内因 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nguyên nhân bên trong

事物发展变化的内部原因,即事物内部的矛盾性内因是事物发展的根本原因

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内因

  • volume volume

    - 内在 nèizài 因素 yīnsù

    - nhân tố bên trong.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 内热 nèirè 而 ér 发烧 fāshāo

    - Anh ấy bị sốt vì nóng trong.

  • volume volume

    - 内外 nèiwài 因 yīn 结合 jiéhé 导致 dǎozhì 了 le 公司 gōngsī 的 de 倒闭 dǎobì

    - Sự kết hợp của các yếu tố bên trong và bên ngoài đã dẫn đến sự sụp đổ của công ty.

  • volume volume

    - 外 wài 在 zài 因素 yīnsù 。 ( 跟 gēn 内在 nèizài 相对 xiāngduì )

    - nhân tố bên ngoài

  • volume volume

    - 因橡根 yīnxiànggēn 弹力 tánlì 大未加 dàwèijiā 内置 nèizhì 橡根 xiànggēn 及其 jíqí 它 tā 辅料 fǔliào

    - vì chun có độ đàn hồi lớn không thêm chun và phụ liệu khác

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 内线交易 nèixiànjiāoyì 正在 zhèngzài 接受 jiēshòu 调查 diàochá

    - Anh ta đang bị điều tra vì giao dịch nội gián.

  • volume volume

    - 到 dào 现在 xiànzài 有 yǒu 很多 hěnduō 公司 gōngsī 建立 jiànlì , 那 nà 就是 jiùshì 导致 dǎozhì 很 hěn 高内 gāonèi 卷 juǎn 的 de 原因 yuányīn

    - Đến hiện tại đã có rất nhiều công ty được thành lập, nên đó là một nguyên nhân gây ra cạnh tranh rất cao

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 引得 yǐnde 大家 dàjiā 都 dōu 笑 xiào 了 le , 室内 shìnèi 的 de 空气 kōngqì 因此 yīncǐ 轻松 qīngsōng 了 le 很多 hěnduō

    - Lời nói của anh ấy khiến mọi người đều cười, do đó không khí trong phòng cũng bớt căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 因›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Yīn
    • Âm hán việt: Nhân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WK (田大)
    • Bảng mã:U+56E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao