关门大吉 guānmén dàjí
volume volume

Từ hán việt: 【quan môn đại cát】

Đọc nhanh: 关门大吉 (quan môn đại cát). Ý nghĩa là: đóng cửa.

Ý Nghĩa của "关门大吉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

关门大吉 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng cửa

关上大门,大吉大利常指商店歇业或工厂倒闭,讥称事情的结局不圆满

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关门大吉

  • volume volume

    - 关门大吉 guānméndàjí

    - đóng cửa cho khoẻ; đóng cửa cho êm chuyện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 关上 guānshàng 大门 dàmén 吧 ba

    - Bạn đóng cổng nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 监狱 jiānyù 的 de 大门 dàmén 哐当 kuāngdāng 一声 yīshēng 关上 guānshàng 了 le

    - Cánh cửa lớn của nhà tù đóng sầm lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拥出 yōngchū 大门 dàmén

    - Bọn họ chen nhau ra cổng.

  • volume volume

    - 咣 guāng 的 de 一声 yīshēng , 关上 guānshàng 了 le 大门 dàmén

    - rầm một cái, cánh cửa đã đóng lại.

  • volume volume

    - 门 mén 被 bèi 大力 dàlì 关上 guānshàng 了 le

    - Cửa bị đóng mạnh.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa