共线 gòng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cộng tuyến】

Đọc nhanh: 共线 (cộng tuyến). Ý nghĩa là: cộng tuyến.

Ý Nghĩa của "共线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

共线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cộng tuyến

在同一条直线上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 共线

  • volume volume

    - 自 zì 耦 ǒu 变压器 biànyāqì 一种 yīzhǒng 电力 diànlì 变压器 biànyāqì , 其 qí 初级线圈 chūjíxiànquān 与 yǔ 次级线圈 cìjíxiànquān 部分 bùfèn 或 huò 全部 quánbù 共用 gòngyòng

    - Dịch: Biến áp tự kẹp là một loại biến áp điện lực, trong đó cuộn dây phụ thuộc và cuộn dây thứ cấp được sử dụng phần hoặc toàn bộ chung.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 线 xiàn

    - Một sợi dây.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hy vọng sống sót.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hi vọng sống

  • volume volume

    - 一 yī 绺 liǔ 丝线 sīxiàn

    - một bó tơ.

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 线路 xiànlù

    - tuyến xe buýt

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 铁路沿线 tiělùyánxiàn 共 gòng 开凿 kāizáo 了 le 十几条 shíjǐtiáo 隧道 suìdào

    - tổng cộng phải đào mười mấy đường hầm dọc theo tuyến đường sắt này.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 共›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gǒng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cộng , Củng
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+5171
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao