兰新 lán xīn
volume volume

Từ hán việt: 【lan tân】

Đọc nhanh: 兰新 (lan tân). Ý nghĩa là: Lan Châu và Tân Cương.

Ý Nghĩa của "兰新" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Lan Châu và Tân Cương

Lanzhou and Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兰新

  • volume volume

    - 奥克兰 àokèlán 是 shì 一座 yīzuò 新西兰 xīnxīlán 的 de 城市 chéngshì

    - Auckland là một thành phố ở New Zealand.

  • volume volume

    - 新鲜 xīnxiān 的 de 七 qī 叶兰 yèlán 叶子 yèzi 可用 kěyòng 来 lái 煮茶 zhǔchá

    - Lá dứa tươi có thể dùng để pha trà

  • volume volume

    - 一弯 yīwān 新月 xīnyuè

    - một vành trăng lưỡi liềm

  • volume volume

    - 一代新人 yídàixīnrén 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - một thế hệ mới lớn lên khoẻ mạnh.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 已经 yǐjīng 发布 fābù 到 dào 整个 zhěnggè 新英格兰 xīnyīnggélán 区 qū 了 le

    - Nó ở khắp New England.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 新英格兰 xīnyīnggélán 的 de 湖上 húshàng 长大 zhǎngdà

    - Cô lớn lên trên các hồ trên khắp New England.

  • volume volume

    - 秋季 qiūjì 的 de 新英格兰 xīnyīnggélán 真是太 zhēnshitài 美 měi 了 le

    - New England mùa thu thật đáng yêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao