八美乡 bā měi xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【bát mĩ hương】

Đọc nhanh: 八美乡 (bát mĩ hương). Ý nghĩa là: Thị trấn Bamei hoặc Bamay ở huyện Dawu 道孚縣 | 道孚县 , quận tự trị Garze Tây Tạng, Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "八美乡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Bamei hoặc Bamay ở huyện Dawu 道孚縣 | 道孚县 , quận tự trị Garze Tây Tạng, Tứ Xuyên

Bamei or Bamay township in Dawu County 道孚縣|道孚县 [Dào fú xiàn], Garze Tibetan autonomous prefecture, Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 八美乡

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 故乡 gùxiāng 很 hěn 美 měi

    - Quê hương của tôi rất đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 回忆起 huíyìqǐ 家乡 jiāxiāng 的 de 美景 měijǐng

    - Tôi nhớ lại cảnh đẹp quê hương.

  • volume volume

    - 青山 qīngshān 乡 xiāng 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Xã Thanh Sơn có phong cảnh rất đẹp.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 的 de 景色 jǐngsè 在 zài 向 xiàng 暮 mù 时 shí 最美 zuìměi

    - Cảnh làng quê đẹp nhất khi trời sắp hoàng hôn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 怀念 huáiniàn 故乡 gùxiāng 的 de 美食 měishí

    - Anh ấy luôn nhớ món ăn quê hương.

  • volume volume

    - 美丽 měilì 的 de 故乡 gùxiāng 让 ràng 我 wǒ 难以忘怀 nányǐwànghuái

    - Quê hương xinh đẹp khiến tôi khó quên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 时常 shícháng 思念 sīniàn 我 wǒ 的 de 家乡 jiāxiāng 美食 měishí

    - Tôi thường nhớ món ăn quê hương.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 说不上 shuōbùshàng 是 shì 乡 xiāng 多间 duōjiān 美 měi 呢 ne , 还是 háishì 城市 chéngshì 美 měi

    - anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), yêu 幺 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiǎng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hương , Hướng , Hưởng
    • Nét bút:フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVH (女女竹)
    • Bảng mã:U+4E61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao