全食 quánshí
volume volume

Từ hán việt: 【toàn thực】

Đọc nhanh: 全食 (toàn thực). Ý nghĩa là: nhật thực toàn phần.

Ý Nghĩa của "全食" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全食 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhật thực toàn phần

日全食或月全食的简称参看〖日食〗、〖月食〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全食

  • volume volume

    - 食物 shíwù 的 de 包装 bāozhuāng 很 hěn 安全 ānquán

    - Bao bì của thực phẩm rất an toàn.

  • volume volume

    - 确保 quèbǎo 食品安全 shípǐnānquán 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Đảm bảo an toàn thực phẩm là quan trọng.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 的 de 食品 shípǐn 堪称 kānchēng 是 shì 品种齐全 pǐnzhǒngqíquán 花样翻新 huāyàngfānxīn

    - Đồ ăn trong siêu thị có thể nói là đa dạng và đổi mới hoàn toàn.

  • volume volume

    - 粗 cū 磨粉 mófěn 谷类 gǔlèi 植物 zhíwù 完全 wánquán 或 huò 粗磨 cūmó 的 de 可食用 kěshíyòng 颗粒 kēlì

    - Hạt ăn được của cây lúa mài hoặc xay thô.

  • volume volume

    - 他 tā 全部 quánbù 吃 chī 完 wán 了 le 食物 shíwù

    - Anh ấy đã ăn hết toàn bộ thức ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 全家 quánjiā 都 dōu 素食 sùshí

    - Cả gia đình họ đều ăn chay.

  • volume volume

    - 法国 fǎguó 美食 měishí 全世界 quánshìjiè 闻名 wénmíng , 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 尝过 chángguò ?

    - Ẩm thực Pháp nổi tiếng trên toàn thế giới. Bạn đã bao giờ thử chưa?

  • volume volume

    - 以 yǐ 每亩 měimǔ 增产 zēngchǎn 六十斤 liùshíjīn 匡计 kuāngjì , 全村 quáncūn 能 néng 增产 zēngchǎn 粮食 liángshí 十 shí 来 lái 万斤 wànjīn

    - theo tính toán sơ lược thì mỗi mẫu ruộng có thể tăng thêm được sáu chục cân, toàn thôn lượng lương thực có thể tăng đến gần mười vạn cân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao