党政 dǎng zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【đảng chính】

Đọc nhanh: 党政 (đảng chính). Ý nghĩa là: Đảng và chính quyền. Ví dụ : - 工党政治思想的要点是人人平等。 Những điểm chính của tư tưởng chính trị của Đảng Lao động là tất cả mọi người đều bình đẳng.

Ý Nghĩa của "党政" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

党政 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đảng và chính quyền

Party and government administration

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工党 gōngdǎng 政治 zhèngzhì 思想 sīxiǎng 的 de 要点 yàodiǎn 是 shì 人人平等 rénrénpíngděng

    - Những điểm chính của tư tưởng chính trị của Đảng Lao động là tất cả mọi người đều bình đẳng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 党政

  • volume volume

    - 美国 měiguó 的 de 主要 zhǔyào 政党 zhèngdǎng 是 shì 民主党 mínzhǔdǎng 和 hé 共和党 gònghédǎng

    - Các đảng chính ở Hoa Kỳ là Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa.

  • volume volume

    - 进步党 jìnbùdǎng 人 rén 的 de 政见 zhèngjiàn 进步党 jìnbùdǎng 人 rén 的 de 原则 yuánzé 和 hé 作法 zuòfǎ

    - Các quan điểm chính trị của người Đảng tiến bộ, nguyên tắc và phương pháp của người Đảng tiến bộ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 忽略 hūlüè 了 le 政党 zhèngdǎng 的 de 官方 guānfāng 路线 lùxiàn

    - Họ phớt lờ đường lối chính thức của chính Đảng.

  • volume volume

    - 资产阶级 zīchǎnjiējí 政党 zhèngdǎng 内部 nèibù , 各个 gègè 派系 pàixì 互相 hùxiāng 倾轧 qīngyà , 勾心斗角 gōuxīndòujiǎo

    - trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau.

  • volume volume

    - 执政党 zhízhèngdǎng 在 zài 补缺 bǔquē 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 落选 luòxuǎn , 是 shì 一 yī 极大 jídà 挫折 cuòzhé

    - Thất bại trong cuộc bầu cử bù, đối với đảng cầm quyền, là một thất bại lớn lao.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 某 mǒu 党派 dǎngpài 选举 xuǎnjǔ 前 qián 的 de 政治 zhèngzhì 广播节目 guǎngbōjiémù

    - Đây là chương trình phát thanh chính trị trước cuộc bầu cử của một đảng phái nào đó.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 政党 zhèngdǎng

    - Anh ấy đã gia nhập một chính đảng.

  • volume volume

    - 工党 gōngdǎng 政治 zhèngzhì 思想 sīxiǎng 的 de 要点 yàodiǎn 是 shì 人人平等 rénrénpíngděng

    - Những điểm chính của tư tưởng chính trị của Đảng Lao động là tất cả mọi người đều bình đẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao