先驱 xiānqū
volume volume

Từ hán việt: 【tiên khu】

Đọc nhanh: 先驱 (tiên khu). Ý nghĩa là: tiên phong; đi trước (thường dùng đối với sự trừu tượng); tiên khu, người dẫn đường. Ví dụ : - 先驱者。 người đi trước

Ý Nghĩa của "先驱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

✪ 1. tiên phong; đi trước (thường dùng đối với sự trừu tượng); tiên khu

走在前面引导 (多虚用)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 先驱者 xiānqūzhě

    - người đi trước

✪ 2. người dẫn đường

先驱者

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先驱

  • volume volume

    - 先驱者 xiānqūzhě

    - người đi trước

  • volume volume

    - 中 zhōng 先生 xiānsheng 还 hái 没来 méilái

    - Ông Trung vẫn chưa tới.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 是 shì 教育领域 jiàoyùlǐngyù 的 de 先驱 xiānqū

    - Khổng Tử là người tiên phong trong lĩnh vực giáo dục.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 探索 tànsuǒ 太空 tàikōng 的 de 先驱 xiānqū

    - Ông là người tiên phong trong việc khám phá không gian.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 先驱者 xiānqūzhě 号 hào 探测器 tàncèqì 上装 shàngzhuāng 的 de 是 shì

    - Tấm bảng họ gửi trên tàu thăm dò Pioneer

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 做 zuò 什么 shénme 事 shì , 在 zài 先 xiān 都 dōu 要 yào 有 yǒu 个 gè 准备 zhǔnbèi

    - cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 革命 gémìng 的 de 先行者 xiānxíngzhě 孙中山 sūnzhōngshān 先生 xiānsheng

    - Ông Tôn Trung Sơn là người khởi xướng của cách mạng Trung Quốc。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 驱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+4 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khu
    • Nét bút:フフ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMSK (弓一尸大)
    • Bảng mã:U+9A71
    • Tần suất sử dụng:Cao