僭 jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiếm】

Đọc nhanh: 僭 (tiếm). Ý nghĩa là: tiếm quyền; lạm quyền; vượt quyền; vượt quá bổn phận (chỉ cấp dưới lạm dụng danh nghĩa của cấp trên). Ví dụ : - 僭号(冒用帝王的尊号)。 mạo danh vua.. - 僭越(超越本分,冒用在上的名义或物品)。 vượt quá bổn phận.

Ý Nghĩa của "僭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếm quyền; lạm quyền; vượt quyền; vượt quá bổn phận (chỉ cấp dưới lạm dụng danh nghĩa của cấp trên)

超越本分古时指地位在下的冒用地位在上的名义或礼仪、器物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 僭 jiàn 号 hào ( 冒用 màoyòng 帝王 dìwáng 的 de 尊号 zūnhào )

    - mạo danh vua.

  • volume volume

    - 僭 jiàn 越 yuè ( 超越 chāoyuè 本分 běnfèn , 冒用 màoyòng 在 zài 上 shàng 的 de 名义 míngyì 或 huò 物品 wùpǐn )

    - vượt quá bổn phận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僭

  • volume volume

    - 僭 jiàn 号 hào ( 冒用 màoyòng 帝王 dìwáng 的 de 尊号 zūnhào )

    - mạo danh vua.

  • volume volume

    - 僭 jiàn 权 quán 越位 yuèwèi ( 指 zhǐ 超越 chāoyuè 职权 zhíquán 和 hé 地位 dìwèi 行事 xíngshì )

    - làm việc vượt quá chức quyền và địa vị.

  • volume volume

    - 僭 jiàn 越 yuè ( 超越 chāoyuè 本分 běnfèn , 冒用 màoyòng 在 zài 上 shàng 的 de 名义 míngyì 或 huò 物品 wùpǐn )

    - vượt quá bổn phận.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiếm
    • Nét bút:ノ丨一フノフ一フノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMUA (人一山日)
    • Bảng mã:U+50ED
    • Tần suất sử dụng:Trung bình