做厅长 zuò tīng zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tố sảnh trưởng】

Đọc nhanh: 做厅长 (tố sảnh trưởng). Ý nghĩa là: (nói đùa) ngủ trên đi văng, ngủ trong phòng khách.

Ý Nghĩa của "做厅长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做厅长 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nói đùa) ngủ trên đi văng

(jocularly) to sleep on the couch

✪ 2. ngủ trong phòng khách

to sleep in the living room

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做厅长

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 汇报 huìbào 后 hòu , 连长 liánzhǎng 又 yòu 做 zuò 了 le 补充 bǔchōng

    - sau khi chính trị viên báo cáo xong, đại đội trưởng lại bổ sung thêm

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu 的 de 净 jìng 餐厅 cāntīng 做 zuò 服务员 fúwùyuán

    - Cô ấy là nhân viên phục vụ tại quán ăn Spic and Span ở New Mexico.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 工作 gōngzuò , 我 wǒ 做 zuò 了 le 很 hěn 长时间 zhǎngshíjiān

    - Công việc này tớ đã làm một thời gian dài rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 做饭 zuòfàn

    - Anh ấy giỏi nấu ăn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá , 应该 yīnggāi 从长计议 cóngchángjìyì , 不要 búyào 马上 mǎshàng 就 jiù 做 zuò 决定 juédìng

    - vấn đề này rất phức tạp, nên bàn bạc kỹ hơn, không thể lập tức quyết định được.

  • volume volume

    - 那 nà 我 wǒ 也 yě 当做 dàngzuò 是 shì 前厅 qiántīng 好 hǎo 了 le

    - Tôi đang đi với tiền đình.

  • volume volume

    - 公举 gōngjǔ 他 tā 做 zuò 学习 xuéxí 组长 zǔzhǎng

    - Bầu anh ấy làm tổ trưởng học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao