做人情 zuò rénqíng
volume volume

Từ hán việt: 【tố nhân tình】

Đọc nhanh: 做人情 (tố nhân tình). Ý nghĩa là: đền đáp; đáp đền.

Ý Nghĩa của "做人情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

做人情 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đền đáp; đáp đền

施惠于人,博取情面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 做人情

  • volume volume

    - 七夕节 qīxījié 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 情人节 qíngrénjié

    - Ngày lễ Thất tịch là ngày lễ tình nhân của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 要 yào 把 bǎ 事情 shìqing 做好 zuòhǎo , 否则 fǒuzé 人家 rénjiā 要 yào 说话 shuōhuà 了 le

    - phải làm tốt công việc, nếu không người ta sẽ trách cho.

  • volume volume

    - 做人 zuòrén 要 yào 表里如一 biǎolǐrúyī , 对待 duìdài 别人 biérén 不要 búyào 虚情假意 xūqíngjiǎyì

    - Làm người phải trước sau như một và đừng giả tình giả nghĩa với người khác.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 七夕节 qīxījié 就是 jiùshì 情 qíng 人们 rénmen 的 de 节日 jiérì

    - Thất Tịch là ngày lễ của các cặp đôi.

  • volume volume

    - 单 dān 指着 zhǐzhe 一个 yígè 人 rén 是 shì 不能 bùnéng 把 bǎ 事情 shìqing 做好 zuòhǎo 的 de

    - chỉ trông cậy vào một người thì không thể làm tốt công việc.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 我 wǒ 做 zuò 一个 yígè 人情 rénqíng

    - Cô ấy giúp tôi một ân huệ.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao