修练 xiū liàn
volume volume

Từ hán việt: 【tu luyện】

Đọc nhanh: 修练 (tu luyện). Ý nghĩa là: biểu diễn, để thực hành (một hoạt động). Ví dụ : - 对修练者在不同层次能起到不同指导作用 đối với người tu luyện tại các tầng khác nhau, có thể phát huy tác dụng chỉ đạo khác nhau.

Ý Nghĩa của "修练" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

修练 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biểu diễn

to perform

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对 duì 修练 xiūliàn 者 zhě 在 zài 不同 bùtóng 层次 céngcì 能 néng 起到 qǐdào 不同 bùtóng 指导作用 zhǐdǎozuòyòng

    - đối với người tu luyện tại các tầng khác nhau, có thể phát huy tác dụng chỉ đạo khác nhau.

✪ 2. để thực hành (một hoạt động)

to practice (an activity)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 修练

  • volume volume

    - 射击训练 shèjīxùnliàn 是 shì 士兵 shìbīng 入伍 rùwǔ 后 hòu 的 de 必修课 bìxiūkè

    - Huấn luyện bắn súng là một khóa học bắt buộc cho các binh sĩ sau khi gia nhập quân đội.

  • volume volume

    - 专项 zhuānxiàng 训练 xùnliàn

    - chuyên mục huấn luyện

  • volume volume

    - 书写 shūxiě 汉字 hànzì 需要 xūyào 练习 liànxí

    - Viết chữ Hán cần phải luyện tập.

  • volume volume

    - 为了 wèile 预防 yùfáng 水灾 shuǐzāi , 他们 tāmen 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 了 le 水坝 shuǐbà

    - Để phòng ngừa lũ lụt, họ đã xây dựng những con đập ở đây.

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 训练 xùnliàn 使 shǐ 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Đào tạo cường độ cao đã khiến anh ấy suy sụp.

  • volume volume

    - 对 duì 修练 xiūliàn 者 zhě 在 zài 不同 bùtóng 层次 céngcì 能 néng 起到 qǐdào 不同 bùtóng 指导作用 zhǐdǎozuòyòng

    - đối với người tu luyện tại các tầng khác nhau, có thể phát huy tác dụng chỉ đạo khác nhau.

  • volume volume

    - 乒乓球队 pīngpāngqiúduì 正 zhèng 抓紧 zhuājǐn 赛前 sàiqián 练兵 liànbīng

    - đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 练›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyện
    • Nét bút:フフ一一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMKVC (女一大女金)
    • Bảng mã:U+7EC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao