信经 xìn jīng
volume volume

Từ hán việt: 【tín kinh】

Đọc nhanh: 信经 (tín kinh). Ý nghĩa là: Credo (phần của khối Công giáo). Ví dụ : - 我在这里诚信经营 Tôi điều hành một doanh nghiệp trung thực ở đây.

Ý Nghĩa của "信经" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信经 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Credo (phần của khối Công giáo)

Credo (section of Catholic mass)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这里 zhèlǐ 诚信 chéngxìn 经营 jīngyíng

    - Tôi điều hành một doanh nghiệp trung thực ở đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信经

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 这里 zhèlǐ 诚信 chéngxìn 经营 jīngyíng

    - Tôi điều hành một doanh nghiệp trung thực ở đây.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 诚信 chéngxìn 经营 jīngyíng 所有 suǒyǒu 业务 yèwù

    - Chúng tôi thành thật kinh doanh tất cả các hoạt động.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两个 liǎnggè 经常 jīngcháng 有 yǒu 书信 shūxìn 往 wǎng 还 hái

    - hai đứa chúng nó thường xuyên thư từ qua lại; hai người thường xuyên trao đổi thư từ.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 寄 jì 明信片 míngxìnpiàn

    - Anh ấy thường gửi bưu thiếp.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 给我发 gěiwǒfā 信息 xìnxī

    - Cô ấy thường xuyên gửi tin nhắn cho tôi.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 经验 jīngyàn 会 huì 增强 zēngqiáng 信心 xìnxīn

    - Kinh nghiệm thành công sẽ tăng cường sự tự tin.

  • volume volume

    - 他 tā 引用 yǐnyòng 《 圣经 shèngjīng 》 来 lái 支持 zhīchí 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng

    - Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.

  • volume volume

    - 起初 qǐchū 他 tā 一个 yígè 字 zì 也 yě 不 bù 认识 rènshí , 现在 xiànzài 已经 yǐjīng 能 néng 看报 kànbào 写信 xiěxìn 了 le

    - lúc đầu một chữ anh ấy cũng không biết, bây giờ đã có thể đọc báo được rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao