信宜市 xìn yí shì
volume volume

Từ hán việt: 【tín nghi thị】

Đọc nhanh: 信宜市 (tín nghi thị). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Xinyi ở Maoming 茂名, Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "信宜市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp quận Xinyi ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Xinyi county level city in Maoming 茂名, Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信宜市

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 荣市 róngshì 宜安 yíān 省 shěng

    - Anh ấy đến từ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

  • volume volume

    - 不 bù 信 xìn 鬼神 guǐshén

    - không tin quỷ thần

  • volume volume

    - 宜居城市 yíjūchéngshì

    - Thành phố đáng sống.

  • volume volume

    - 在 zài 市立 shìlì 图书馆 túshūguǎn 有 yǒu 惠特曼 huìtèmàn 书信 shūxìn 的 de 展览 zhǎnlǎn

    - Có một bộ sưu tập các bức thư của Walt Whitman được trưng bày tại thư viện công cộng.

  • volume volume

    - 这批 zhèpī 信鸽 xìngē 从 cóng 济南市 jǐnánshì 放飞 fàngfēi , 赛程 sàichéng 约 yuē 500 公里 gōnglǐ

    - bồ câu đưa thư này thả từ thành phố Tế Nam, bay hơn 500 Km.

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 销售 xiāoshòu 情况 qíngkuàng 的 de 信息 xìnxī 不断 bùduàn 反馈 fǎnkuì 到 dào 工厂 gōngchǎng

    - thông tin về tình hình tiêu thụ của thị trường không ngừng phản hồi về nhà máy.

  • volume volume

    - 贵市 guìshì 史密斯 shǐmìsī 公司 gōngsī 希望 xīwàng 与 yǔ 本 běn 公司 gōngsī 开展 kāizhǎn 交易 jiāoyì , 指定 zhǐdìng 贵处 guìchǔ 为 wèi 信用 xìnyòng 出 chū 证人 zhèngrén

    - Công ty Smith trong thành phố quý vị muốn tiến hành giao dịch với công ty chúng tôi và chỉ định quý vị là người chứng thực tín dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao