俑坑 yǒng kēng
volume volume

Từ hán việt: 【dũng khanh】

Đọc nhanh: 俑坑 (dũng khanh). Ý nghĩa là: hố chứa các chiến binh đất nung, hầm hố với số liệu danh dự.

Ý Nghĩa của "俑坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俑坑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hố chứa các chiến binh đất nung

pit containing terracotta warriors

✪ 2. hầm hố với số liệu danh dự

pit with funerary figures

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俑坑

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 昏暗 hūnàn

    - Ánh sáng trong địa đạo rất mờ.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 凹下去 āoxiàqù 的 de 坑 kēng

    - Trên mặt đất có một cái hố lõm xuống.

  • volume volume

    - 名利 mínglì 是 shì 坑人 kēngrén 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Danh lợi là cạm bẫy hại người.

  • volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 兵马俑 bīngmǎyǒng 吗 ma ?

    - Cậu có biết đội quân đất nung không?

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 用 yòng 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe

    - Trong đường hầm dùng cột để chống.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 矿坑 kuàngkēng 很深 hěnshēn 很大 hěndà

    - Cái hầm đó rất sâu và rộng.

  • volume volume

    - 兵马俑 bīngmǎyǒng 是 shì 世界 shìjiè 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Tượng đất nung là di sản văn hóa thế giới.

  • volume volume

    - 前方 qiánfāng 出现 chūxiàn 一个 yígè 巨大 jùdà 的 de 坑洞 kēngdòng

    - Một cái hố lớn xuất hiện phía trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Dõng , Dũng , Thông
    • Nét bút:ノ丨フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONIB (人弓戈月)
    • Bảng mã:U+4FD1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao