侦破 zhēnpò
volume volume

Từ hán việt: 【trinh phá】

Đọc nhanh: 侦破 (trinh phá). Ý nghĩa là: phá án và bắt giam; điều tra phá án. Ví dụ : - 这是一个没有线索、难于侦破的案件。 vụ án này không có đầu mối, khó điều tra phá án.

Ý Nghĩa của "侦破" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侦破 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phá án và bắt giam; điều tra phá án

侦查并破获

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 没有 méiyǒu 线索 xiànsuǒ 、 难于 nányú 侦破 zhēnpò 的 de 案件 ànjiàn

    - vụ án này không có đầu mối, khó điều tra phá án.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侦破

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 没有 méiyǒu 线索 xiànsuǒ 、 难于 nányú 侦破 zhēnpò 的 de 案件 ànjiàn

    - vụ án này không có đầu mối, khó điều tra phá án.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 现场 xiànchǎng

    - Đừng phá hủy hiện trường.

  • volume volume

    - 为了 wèile 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng , 他 tā 改扮 gǎibàn 成 chéng 一个 yígè 游街 yóujiē 串巷 chuànxiàng 的 de 算命先生 suànmìngxiānsheng

    - vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 的 de 衣服 yīfú 破破烂烂 pòpòlànlàn

    - Quần áo của người ăn xin rách rưới.

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 不破不立 búpòbúlì , 不塞不流 bùsèbùliú , 不止不行 bùzhǐbùxíng

    - không phá thì không xây được, không ngăn thì không chảy được, không cản thì không tiến được

  • volume volume

    - 严防 yánfáng 敌人 dírén 破坏 pòhuài

    - đề phòng nghiêm ngặt quân địch phá hoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhēng
    • Âm hán việt: Trinh
    • Nét bút:ノ丨丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYBO (人卜月人)
    • Bảng mã:U+4FA6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao