依违 yīwéi
volume volume

Từ hán việt: 【y vi】

Đọc nhanh: 依违 (y vi). Ý nghĩa là: do dự; lừng chừng. Ví dụ : - 依违两可 lừng chừng nửa theo nửa không. - 依违不决 do dự không quyết

Ý Nghĩa của "依违" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

依违 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. do dự; lừng chừng

依从或违背指模棱、犹豫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 依违两可 yīwéiliǎngkě

    - lừng chừng nửa theo nửa không

  • volume volume

    - 依违不决 yīwéibùjué

    - do dự không quyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 依违

  • volume volume

    - 从今往后 cóngjīnwǎnghòu 结拜 jiébài 为 wèi 兄弟 xiōngdì , 生死 shēngsǐ 相托 xiāngtuō , 祸福相依 huòfúxiàngyī , 天地 tiāndì 为证 wèizhèng

    - Trời đất làm chứng, từ nay trở về sau kết bái thành huynh đệ, sống chết, phúc họa có nhau.

  • volume volume

    - 交通警察 jiāotōngjǐngchá 警惕 jǐngtì 违规行为 wéiguīxíngwéi

    - Cảnh sát giao thông cảnh giác với các hành vi vi phạm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违背 wéibèi 承诺 chéngnuò

    - Đừng vi phạm lời cam kết.

  • volume volume

    - 依违不决 yīwéibùjué

    - do dự không quyết

  • volume volume

    - 依违两可 yīwéiliǎngkě

    - lừng chừng nửa theo nửa không

  • volume volume

    - 违规 wéiguī 车辆 chēliàng 被 bèi 依法 yīfǎ 扣 kòu

    - Xe cộ vi phạm bị giữ theo pháp luật.

  • volume volume

    - 他 tā 依据事实 yījùshìshí 做出 zuòchū 决定 juédìng

    - Anh ấy đưa ra quyết định dựa trên sự thật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 是 shì 生死相依 shēngsǐxiāngyī 患难与共 huànnànyǔgòng 的 de 好 hǎo 朋友 péngyou

    - Hai người họ là bạn thân sống chết cùng nhau, cùng chia sẻ những khó khăn hoạn nạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 依›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Y , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYHV (人卜竹女)
    • Bảng mã:U+4F9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao