你追我赶 nǐ zhuī wǒ gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ truy ngã cản】

Đọc nhanh: 你追我赶 (nhĩ truy ngã cản). Ý nghĩa là: tinh thần thân thiện, cố gắng thi đua.

Ý Nghĩa của "你追我赶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你追我赶 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tinh thần thân thiện

friendly one-upmanship

✪ 2. cố gắng thi đua

to try to emulate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你追我赶

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有人 yǒurén 追 zhuī 你 nǐ , 那 nà 我 wǒ 就 jiù 绊倒 bàndǎo 他 tā

    - Nếu ai đó đuổi theo bạn, tôi sẽ ngáng chân hắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 不 bù 赶快 gǎnkuài 拿 ná 你 nǐ 的 de 智商 zhìshāng 碾压 niǎnyā 我 wǒ

    - Em còn không mau lấy IQ của mình để đè bẹp chị đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 跟不上 gēnbushàng 你 nǐ 追星 zhuīxīng 的 de 速度 sùdù 了 le

    - tôi theo không kịp tốc độ đu idol của bà rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 去 qù 吧 ba , 我 wǒ 走得快 zǒudékuài , 赶得上 gǎnděishàng 你 nǐ

    - anh đi trước đi, tôi đi nhanh lắm, sẽ đuổi kịp anh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先别 xiānbié 追问 zhuīwèn 我 wǒ , 我 wǒ 还 hái 没 méi 定弦 dìngxián 呢 ne

    - anh đừng hỏi vặn tôi, tôi chưa có ý định gì cả.

  • volume volume

    - 你 nǐ 早 zǎo 知道 zhīdào 我会 wǒhuì 追踪 zhuīzōng 你 nǐ 的 de 家用电脑 jiāyòngdiànnǎo

    - Bạn biết rằng tôi sẽ theo dõi máy tính ở nhà của bạn.

  • volume volume

    - 凭 píng 你 nǐ 跑 pǎo 多 duō 快 kuài , 我 wǒ 也 yě 赶得上 gǎnděishàng

    - Dù anh có chạy nhanh bao nhiêu, thì tôi cũng đuổi theo kịp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 学习 xuéxí 刚 gāng 开头 kāitóu , 你 nǐ 现在 xiànzài 来 lái 参加 cānjiā 还 hái 赶得上 gǎnděishàng

    - Giờ học của chúng tôi vừa mới bắt đầu, bây giờ anh đến học cũng vẫn còn kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Qián
    • Âm hán việt: Cản
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOMJ (土人一十)
    • Bảng mã:U+8D76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 追›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Duī , Tuī , Zhuī
    • Âm hán việt: Truy , Đôi
    • Nét bút:ノ丨フ一フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YHRR (卜竹口口)
    • Bảng mã:U+8FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao