你家有些什么人 Nǐ jiā yǒuxiē shénme rén
volume

Ý Nghĩa của "你家有些什么人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ 你家有些什么人 có ý nghĩa là:

✪ Những người trong gia đình bạn là ai?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你家有些什么人

  • volume volume

    - 老刘 lǎoliú 是 shì 自己 zìjǐ 人 rén , 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà , 当 dāng 他面 tāmiàn 说 shuō 不 bù 碍事 àishì

    - Bác Lưu là người nhà, anh có gì cứ nói thẳng đừng ngại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 帮 bāng 有钱人 yǒuqiánrén 避税 bìshuì 还是 háishì 干什么 gànshénme

    - Bạn chỉ giúp người giàu thoát khỏi việc đóng thuế của họ hay sao?

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 话 huà 就 jiù 说 shuō 出来 chūlái , 别 bié 让 ràng 人家 rénjiā 猜谜儿 cāimíer

    - anh có gì thì nói ra đi, đừng bắt người ta đoán hoài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 不 bù 成熟 chéngshú 的 de 人 rén 有 yǒu 个 gè 什么 shénme 特点 tèdiǎn 吗 ma

    - Bạn có biết dấu hiệu của một người chưa trưởng thành?

  • volume volume

    - 好家伙 hǎojiāhuo ! 很久没 hěnjiǔméi 有 yǒu 消息 xiāoxi 了 le , 到底 dàodǐ 在 zài 忙些 mángxiē 什么 shénme ?

    - Anh chàng tốt! Đã lâu không có tin tức, ngươi đang bận việc gì?

  • - 你 nǐ 家里 jiālǐ 还好 háihǎo 吗 ma ? 最近 zuìjìn 有没有 yǒuméiyǒu 什么 shénme 事情 shìqing 需要 xūyào 帮忙 bāngmáng 的 de ?

    - Gia đình bạn sao rồi? Dạo này có việc gì cần tôi giúp đỡ không?

  • - 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 什么 shénme ? 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 有 yǒu 很多 hěnduō 选择 xuǎnzé

    - Bạn muốn ăn gì? Nhà hàng này có rất nhiều lựa chọn.

  • - 没有 méiyǒu 你 nǐ 我 wǒ 什么 shénme 都 dōu 不是 búshì , 我 wǒ 的 de 人生 rénshēng 因 yīn 你 nǐ 而 ér 有 yǒu 意义 yìyì

    - Không có em, anh chẳng là gì cả, cuộc đời anh có ý nghĩa vì có em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 些›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+6 nét)
    • Pinyin: Sā , Suò , Xiē
    • Âm hán việt: Ta , Tá
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPMM (卜心一一)
    • Bảng mã:U+4E9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao