作复 zuò fù
volume volume

Từ hán việt: 【tá phục】

Đọc nhanh: 作复 (tá phục). Ý nghĩa là: trả lời; hồi âm; phúc đáp.

Ý Nghĩa của "作复" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作复 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả lời; hồi âm; phúc đáp

复信;答复来信中的问题

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作复

  • volume volume

    - 繁复 fánfù 的 de 组织 zǔzhī 工作 gōngzuò

    - công tác tổ chức bề bộn phức tạp.

  • volume volume

    - 制作 zhìzuò 竽 yú 很 hěn 复杂 fùzá

    - Làm đàn vu rất phức tạp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 操作 cāozuò 复印机 fùyìnjī

    - Tôi không biết cách dùng máy in.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 计算机 jìsuànjī , 繁复 fánfù 的 de 计算 jìsuàn 工作 gōngzuò 在 zài 几秒钟 jǐmiǎozhōng 之内 zhīnèi 就 jiù 可以 kěyǐ 完成 wánchéng

    - có máy tính thì những công việc tính toán phiền phức chỉ cần vài giây là xong.

  • volume volume

    - 他 tā 反复 fǎnfù 地 dì 做 zuò 同一个 tóngyígè 动作 dòngzuò

    - Anh ta lặp đi lặp lại cùng một động tác.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 动作 dòngzuò 重复 chóngfù 五次 wǔcì

    - Động tác này lặp lại năm lần.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一个 yígè 复杂 fùzá 的 de 动作 dòngzuò

    - Anh ấy làm một động tác phức tạp.

  • volume volume

    - 越是 yuèshì 复杂 fùzá 艰巨 jiānjù 的 de 工作 gōngzuò , 越 yuè 需要 xūyào 耐性 nàixìng

    - công việc càng phức tạp nặng nề bao nhiêu, thì càng phải kiên nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao