佛经念诵 fójīng niàn sòng
volume volume

Từ hán việt: 【phật kinh niệm tụng】

Đọc nhanh: 佛经念诵 (phật kinh niệm tụng). Ý nghĩa là: Tụng kinh niệm phật.

Ý Nghĩa của "佛经念诵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佛经念诵 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tụng kinh niệm phật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佛经念诵

  • volume volume

    - 口诵 kǒusòng 佛号 fóhào

    - miệng niệm a-di-đà phật

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 读 dú 佛经 fójīng

    - Anh ấy mỗi ngày đọc kinh Phật.

  • volume volume

    - 他 tā 潜心研究 qiánxīnyánjiū 佛经 fójīng

    - Anh ấy chuyên tâm nghiên cứu kinh Phật.

  • volume volume

    - 信众 xìnzhòng 在 zài 私人 sīrén 家里 jiālǐ 聚会 jùhuì , 念诵 niànsòng 佛经 fójīng , 交流 jiāoliú 佛学 fóxué

    - Các tín đồ tụ tập tại nhà riêng, tụng kinh Phật và trao đổi giáo lý Phật giáo

  • volume volume

    - 他 tā 诵述 sòngshù 了 le 他 tā 的 de 经历 jīnglì

    - Anh ấy kể lại trải nghiệm của mình.

  • volume volume

    - 别说 biéshuō 了 le , 家家 jiājiā 有本 yǒuběn 难念 nánniàn 的 de 经 jīng

    - Đừng nói nữa, mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh.

  • volume volume

    - 客户 kèhù 为本 wèiběn , 市场 shìchǎng 为源 wèiyuán 的 de 经营 jīngyíng 理念 lǐniàn

    - triết lý kinh doanh hướng tới khách hàng làm chủ và định hướng thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 经历 jīnglì 极度 jídù 的 de 痛苦 tòngkǔ , 有过 yǒuguò 轻生 qīngshēng 的 de 念头 niàntou

    - Anh ta đang trải qua nỗi đau tột độ, từng có ý nghĩ sẽ tự tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Fó , Fú
    • Âm hán việt: Bật , Bột , Phất , Phật
    • Nét bút:ノ丨フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLLN (人中中弓)
    • Bảng mã:U+4F5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 念›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Niàn
    • Âm hán việt: Niệm
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OINP (人戈弓心)
    • Bảng mã:U+5FF5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Sòng
    • Âm hán việt: Tụng
    • Nét bút:丶フフ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNIB (戈女弓戈月)
    • Bảng mã:U+8BF5
    • Tần suất sử dụng:Cao