体夫 tǐ fū
volume volume

Từ hán việt: 【bổn phu】

Đọc nhanh: 体夫 (bổn phu). Ý nghĩa là: Người khiêng quan tài..

Ý Nghĩa của "体夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

体夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người khiêng quan tài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体夫

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 前 qián 卡拉 kǎlā · 柯克 kēkè 兰 lán 的 de 尸体 shītǐ

    - Một tuần trước xác của Kara Kirkland

  • volume volume

    - 一对 yīduì 夫妻 fūqī

    - Một cặp vợ chồng.

  • volume volume

    - 夫妻 fūqī 要 yào 互相 hùxiāng 体谅 tǐliàng

    - Vợ chồng phải châm chước cho nhau.

  • volume volume

    - 夫妻 fūqī 之间 zhījiān 要 yào 多 duō 体谅 tǐliàng 体谅 tǐliàng

    - Giữa vợ chồng nên hiểu cho nhau nhiều hơn

  • volume volume

    - 一介武夫 yījièwǔfū

    - kẻ võ biền.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 夫妻 fūqī 要管 yàoguǎn 四个 sìgè 老人 lǎorén

    - Đôi vợ chồng phải chăm lo cho 4 người già.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 丈夫 zhàngfū 很 hěn 体贴 tǐtiē

    - Chồng cô ấy rất chu đáo.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao