伤脑筋 shāng nǎojīn
volume volume

Từ hán việt: 【thương não cân】

Đọc nhanh: 伤脑筋 (thương não cân). Ý nghĩa là: hao tổn tâm trí; hao tâm tổn trí; khổ sở; hóc búa. Ví dụ : - 你何苦在这些小事上伤脑筋? Anh cần gì phải khổ sở vì những việc vặt ấy?. - 他为这些事大伤脑筋。 Anh ấy vì những chuyện này mà nhức hết cả óc.

Ý Nghĩa của "伤脑筋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

伤脑筋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hao tổn tâm trí; hao tâm tổn trí; khổ sở; hóc búa

形容事情难办,费心思

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 何苦 hékǔ 在 zài 这些 zhèxiē 小事 xiǎoshì 上 shàng 伤脑筋 shāngnǎojīn

    - Anh cần gì phải khổ sở vì những việc vặt ấy?

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这些 zhèxiē 事 shì 大伤脑筋 dàshāngnǎojīn

    - Anh ấy vì những chuyện này mà nhức hết cả óc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤脑筋

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 别支 biézhī 嘴儿 zuǐér , 让 ràng 他 tā 自己 zìjǐ 多动 duōdòng 动脑筋 dòngnǎojīn

    - chúng ta đừng mách nước, để anh ấy tự suy nghĩ.

  • volume volume

    - 她 tā 熨 yùn 衬衣 chènyī 时 shí 样子 yàngzi 呆板 dāibǎn 不 bù 动脑筋 dòngnǎojīn

    - Khi cô ấy ủi áo sơ mi, cô ấy trông cứng nhắc và không suy nghĩ.

  • volume volume

    - 开动脑筋 kāidòngnǎojīn 找窍门 zhǎoqiàomén

    - suy nghĩ tìm kế hay.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 脑筋 nǎojīn 解决 jiějué 了 le 数学题 shùxuétí

    - Anh ấy dùng trí nhớ để giải quyết bài toán.

  • volume volume

    - 他 tā 脑筋 nǎojīn 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 想法 xiǎngfǎ

    - Đầu óc của anh ấy có nhiều ý tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这些 zhèxiē 事 shì 大伤脑筋 dàshāngnǎojīn

    - Anh ấy vì những chuyện này mà nhức hết cả óc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 何苦 hékǔ 在 zài 这些 zhèxiē 小事 xiǎoshì 上 shàng 伤脑筋 shāngnǎojīn

    - Anh cần gì phải khổ sở vì những việc vặt ấy?

  • volume volume

    - 口气 kǒuqì 要 yào 像 xiàng 不 bù 想要 xiǎngyào 脑损伤 nǎosǔnshāng 的 de 人 rén

    - Nói như người không muốn hại não.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao