传本 chuán běn
volume volume

Từ hán việt: 【truyền bổn】

Đọc nhanh: 传本 (truyền bổn). Ý nghĩa là: ấn bản (của một cuốn sách) hiện đang được lưu hành.

Ý Nghĩa của "传本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ấn bản (của một cuốn sách) hiện đang được lưu hành

edition (of a book) currently in circulation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传本

  • volume volume

    - 关于 guānyú 鬼吹灯 guǐchuīdēng 八 bā 本书 běnshū 早已 zǎoyǐ 成为 chéngwéi 传世 chuánshì 经典 jīngdiǎn

    - Về ma thổi đèn lồng, có tám cuốn sách kinh điển được lưu truyền từ lâu.

  • volume volume

    - 本版 běnbǎn 诗文 shīwén , 照片 zhàopiān 均 jūn 由 yóu 运动会 yùndònghuì 宣传组 xuānchuánzǔ 供稿 gònggǎo

    - bản in thơ, ảnh đều do tổ tuyên truyền hội thể thao đưa bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 读 dú 一本 yīběn 名人传 míngrénchuán

    - Anh ấy đang đọc một cuốn tiểu sử của người nổi tiếng.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 传 chuán 很 hěn 有 yǒu 价值 jiàzhí

    - Cuốn chú giải này rất có giá trị.

  • volume volume

    - 那本 nàběn 英雄传 yīngxióngchuán 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Cuốn tiểu sử của anh hùng đó rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 的 de 传统 chuántǒng 很 hěn 悠久 yōujiǔ

    - Truyền thống của Nhật Bản rất lâu đời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 关于 guānyú 神权 shénquán 自 zì 使徒 shǐtú 传至 chuánzhì 教皇 jiàohuáng 及其 jíqí 他 tā 主教 zhǔjiào 的 de 一脉相承 yīmàixiāngchéng 的 de 书 shū

    - Tôi đã mua một quyển sách về sự kế thừa liên tục từ chính quyền thần thánh đến các tông đồ, giáo hoàng và các giám mục khác.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 广为流传 guǎngwéiliúchuán

    - Quyển sách này lan truyền rộng rãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao