伊蚊 yī wén
volume volume

Từ hán việt: 【y văn】

Đọc nhanh: 伊蚊 (y văn). Ý nghĩa là: Aedes, một giống muỗi. Ví dụ : - 你知道埃及伊蚊吗 Bạn đã bao giờ nghe nói về Aedes aegypti chưa?

Ý Nghĩa của "伊蚊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伊蚊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Aedes, một giống muỗi

Aedes, a genus of mosquito

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 埃及 āijí 伊蚊 yīwén 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ nghe nói về Aedes aegypti chưa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伊蚊

  • volume volume

    - 阿 ā 巴斯德 bāsīdé 王朝 wángcháo 发行 fāxíng 的 de 伊斯兰 yīsīlán 第纳尔 dìnàěr

    - Đồng dinar Hồi giáo từ Vương triều Abbasid.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 埃及 āijí 伊蚊 yīwén 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ nghe nói về Aedes aegypti chưa?

  • volume volume

    - 伊斯兰教 yīsīlánjiào

    - đạo I-xlam.

  • volume volume

    - 伊 yī 很 hěn 有 yǒu 才华 cáihuá

    - Cô ấy rất có tài năng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 蚊子 wénzi 叮 dīng 了 le

    - Anh ấy bị muỗi đốt rồi.

  • volume volume

    - 伊娃 yīwá 总有 zǒngyǒu 办法 bànfǎ 的 de

    - Eva sẽ tìm ra cách.

  • volume volume

    - 伊利诺伊州 yīlìnuòyīzhōu 检办 jiǎnbàn

    - Người dân Illinois.

  • volume volume

    - 伊姓 yīxìng 的 de 人 rén 不 bù 多 duō

    - Người có họ Y không nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Y
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSK (人尸大)
    • Bảng mã:U+4F0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蚊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén
    • Âm hán việt: Văn
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIYK (中戈卜大)
    • Bảng mã:U+868A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình