以次 yǐ cì
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ thứ】

Đọc nhanh: 以次 (dĩ thứ). Ý nghĩa là: theo thứ tự, trở xuống. Ví dụ : - 以次入座 theo thứ tự ngồi vào chỗ. - 以次各章,内容从略。 các chương sau, nội dung được lược bớt.

Ý Nghĩa của "以次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. theo thứ tự

依照次序

Ví dụ:
  • volume volume

    - 以 yǐ 次 cì 入座 rùzuò

    - theo thứ tự ngồi vào chỗ

✪ 2. trở xuống

次序在某处以后的;以下

Ví dụ:
  • volume volume

    - 以 yǐ 次 cì 各章 gèzhāng , 内容 nèiróng 从略 cónglüè

    - các chương sau, nội dung được lược bớt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以次

  • volume volume

    - 她 tā 从球 cóngqiú 穴区 xuéqū 的 de 边缘 biānyuán 轻击 qīngjī 三次 sāncì ( 以图 yǐtú 将球 jiāngqiú 打入 dǎrù 穴中 xuézhōng )

    - Cô ấy nhẹ nhàng đánh ba lần từ mép khu vực lỗ gôn (nhằm đưa quả bóng vào lỗ gôn).

  • volume volume

    - 以 yǐ 次 cì 入座 rùzuò

    - theo thứ tự ngồi vào chỗ

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 我 wǒ 吃 chī 蛋挞 dàntà 和 hé 煎 jiān 堆 duī 已 yǐ 是 shì 很久以前 hěnjiǔyǐqián 的 de 事 shì

    - Lần cuối cùng tôi ăn bánh trứng và bánh bao chiên đã lâu lắm rồi.

  • volume volume

    - 以次充好 yǐcìchōnghǎo , 坑蒙 kēngméng 顾客 gùkè

    - lấy hàng thứ phẩm làm hàng tốt, lừa gạt khách hàng.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 面积 miànjī 还 hái 可以 kěyǐ , 就是 jiùshì 朝向 cháoxiàng 和 hé 层次 céngcì 不 bù 理想 lǐxiǎng

    - Diện tích phòng cũng được, chỉ có phương hướng và tầng lầu không lý tưởng lắm

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 每周 měizhōu 一次 yīcì 的 de 探视 tànshì 可能 kěnéng 不足以 bùzúyǐ

    - Tôi nghĩ chuyến thăm mỗi tuần một lần có lẽ là không đủ thời gian

  • volume volume

    - 解放后 jiěfànghòu 劳动 láodòng 人民 rénmín 第一次 dìyīcì 以 yǐ 主人 zhǔrén 的 de 身分 shēnfèn 登上 dēngshàng 了 le 政治舞台 zhèngzhìwǔtái

    - sau giải phóng, nhân dân lao động lần đầu tiên bước lên đài chính trị với tư cách là người làm chủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头发 tóufà 烫染 tàngrǎn 太 tài 多次 duōcì 了 le , 所以 suǒyǐ 经常 jīngcháng 脱发 tuōfà

    - Tóc của tôi tẩy nhuộm quá nhiều lần , vì vậy thường xuyên rụng tóc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao