以撒 yǐ sā
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ tát】

Đọc nhanh: 以撒 (dĩ tát). Ý nghĩa là: Y-sác (con trai của Áp-ra-ham). Ví dụ : - 以撒·杰弗雷发现了我 Isaac Jeffries đã tìm thấy tôi.

Ý Nghĩa của "以撒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

以撒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Y-sác (con trai của Áp-ra-ham)

Isaac (son of Abraham)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 以 yǐ 撒 sā · 杰弗雷 jiéfúléi 发现 fāxiàn 了 le 我 wǒ

    - Isaac Jeffries đã tìm thấy tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以撒

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 一时 yīshí 还 hái 难以 nányǐ 推定 tuīdìng 他 tā 变卦 biànguà 的 de 原因 yuányīn

    - nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 以来 yǐlái 到 dào 现在 xiànzài 你 nǐ 都 dōu 摆架子 bǎijiàzi

    - Bạn đã ghi lại nó cho chúng tôi cho đến bây giờ.

  • volume volume

    - 她 tā 撒谎 sāhuǎng 了 le , 所以 suǒyǐ 心虚 xīnxū

    - Cô ấy nói dối nên cảm thấy lo sợ.

  • volume volume

    - 以 yǐ 撒 sā · 杰弗雷 jiéfúléi 发现 fāxiàn 了 le 我 wǒ

    - Isaac Jeffries đã tìm thấy tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 简单 jiǎndān 的 de 规则 guīzé 可以 kěyǐ 构造 gòuzào 一个 yígè 复杂 fùzá 的 de 世界 shìjiè

    - Một quy tắc đơn giản có thể tạo ra một thế giới phức tạp

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 蔬菜 shūcài 可以 kěyǐ 撒籽 sāzǐ 栽种 zāizhòng

    - Những loại rau này có thể được trồng từ hạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao