以此 yǐ cǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ thử】

Đọc nhanh: 以此 (dĩ thử). Ý nghĩa là: lấy đó; đem điều đó; do đó; vì đó; nhân đó; nhờ đó. Ví dụ : - 以此来威慑对手 Do đó, đe dọa đối thủ của một người.. - 他以此名头天下。 Anh ấy nhờ đó mà nổi danh thiên hạ.

Ý Nghĩa của "以此" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

以此 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lấy đó; đem điều đó; do đó; vì đó; nhân đó; nhờ đó

thus

Ví dụ:
  • volume volume

    - 以此 yǐcǐ 来 lái 威慑 wēishè 对手 duìshǒu

    - Do đó, đe dọa đối thủ của một người.

  • volume volume

    - 他 tā 以此 yǐcǐ 名头 míngtou 天下 tiānxià

    - Anh ấy nhờ đó mà nổi danh thiên hạ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以此

  • volume volume

    - 以此 yǐcǐ 来 lái 威慑 wēishè 对手 duìshǒu

    - Do đó, đe dọa đối thủ của một người.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 投敌 tóudí 叛国 pànguó , 所以 suǒyǐ 我要 wǒyào 与 yǔ 他 tā 恩断义绝 ēnduànyìjué , 从此 cóngcǐ 各 gè 不 bù 相认 xiāngrèn

    - Hắn đã đầu hàng kẻ thù và phản quốc, cho nên ta sẽ cùng hắn ân đoạn nghĩa tuyệt, từ nay vĩnh viễn không nhận lại

  • volume volume

    - 勿 wù 以此 yǐcǐ 恐人 kǒngrén

    - Đừng dùng điều này để đe dọa người.

  • volume volume

    - 他 tā 以此 yǐcǐ 名头 míngtou 天下 tiānxià

    - Anh ấy nhờ đó mà nổi danh thiên hạ.

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 难以 nányǐ 转 zhuǎn 圜 huán 了 le

    - sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi

  • volume volume

    - 从此以后 cóngcǐyǐhòu , 我会 wǒhuì 更加 gèngjiā 努力 nǔlì

    - Từ đó về sau, tôi sẽ nỗ lực hơn.

  • volume

    - 原来如此 yuánláirúcǐ , 我 wǒ 以前 yǐqián 误会 wùhuì 了 le

    - Thì ra là thế, tôi trước đây hiểu lầm rồi.

  • volume volume

    - 对 duì 您 nín 取得 qǔde 的 de 辉煌 huīhuáng 成绩 chéngjì , 谨此 jǐncǐ 致以 zhìyǐ 诚挚 chéngzhì 的 de 祝贺 zhùhè

    - Chúng tôi thành thật chúc mừng về những thành tích vĩ đại mà bạn đã đạt được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 此›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+2 nét)
    • Pinyin: Cǐ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:丨一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YMP (卜一心)
    • Bảng mã:U+6B64
    • Tần suất sử dụng:Rất cao