人质 rénzhì
volume volume

Từ hán việt: 【nhân chí】

Đọc nhanh: 人质 (nhân chí). Ý nghĩa là: con tin. Ví dụ : - 他们相互交换了人质. Họ đã trao đổi con tin cho nhau.. - 他把驾驶员当做人质。 Anh ta coi tài xế như con tin.. - 一些亲属团团围住运输事务所焦急地向工作人质问个不休。 Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

Ý Nghĩa của "人质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

人质 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con tin

一方拘留的对方的人,用来迫使对方履行诺言或接受某项条件

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 相互交换 xiānghùjiāohuàn 了 le 人质 rénzhì

    - Họ đã trao đổi con tin cho nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驾驶员 jiàshǐyuán 当做 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Anh ta coi tài xế như con tin.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • volume volume

    - 劫持者 jiéchízhě 对 duì 人质 rénzhì 百般 bǎibān 侮辱 wǔrǔ

    - Kẻ bắt cóc đối xử tàn nhẫn với con tin.

  • volume volume

    - 持枪 chíqiāng 歹徒 dǎitú 把 bǎ 两个 liǎnggè 孩子 háizi 扣押 kòuyā 在 zài 这座 zhèzuò 建筑物 jiànzhùwù 里 lǐ 当作 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Những tên tội phạm cầm súng đã bắt giữ hai đứa trẻ trong tòa nhà này làm con tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人质

  • volume volume

    - 人骨 réngǔ 和 hé 牙釉质 yáyòuzhì

    - Xương người và men răng.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 素质 sùzhì 决定 juédìng 成败 chéngbài

    - Phẩm chất cá nhân quyết định sự thành bại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 驾驶员 jiàshǐyuán 当做 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Anh ta coi tài xế như con tin.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 质朴 zhìpiáo 、 真诚 zhēnchéng 的 de 人 rén

    - Ông ấy là một người giản dị, chân thành.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相互交换 xiānghùjiāohuàn 了 le 人质 rénzhì

    - Họ đã trao đổi con tin cho nhau.

  • volume volume

    - 一个 yígè 销售员 xiāoshòuyuán 的 de 职业 zhíyè 性质 xìngzhì 要求 yāoqiú 一个 yígè 人 rén 具有 jùyǒu 持久 chíjiǔ 的 de 积极 jījí 乐观 lèguān 的 de 形象 xíngxiàng

    - Bản chất chuyên nghiệp của một nhân viên bán hàng đòi hỏi người đó phải có một hình ảnh lạc quan và tích cực lâu dài

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气质 qìzhì 其实 qíshí 很 hěn 冷 lěng , 有 yǒu 一种 yīzhǒng 生人 shēngrén 勿近 wùjìn 的 de 气场 qìcháng

    - Khí chất của anh khá lạnh lùng, có cảm giác khó tiếp xúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao