亚纲 yǎ gāng
volume volume

Từ hán việt: 【á cương】

Đọc nhanh: 亚纲 (á cương). Ý nghĩa là: lớp con (phân loại).

Ý Nghĩa của "亚纲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亚纲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp con (phân loại)

subclass (taxonomy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亚纲

  • volume volume

    - 亚 yà 氨基 ānjī (=NH) (NH)

    - gốc a-mô-niăc

  • volume volume

    - 亚历山大 yàlìshāndà 知道 zhīdào 是 shì

    - Alexander có biết điều đó không

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 地域 dìyù 很 hěn 广阔 guǎngkuò

    - Châu Á diện tích rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 人民 rénmín 很 hěn 友好 yǒuhǎo

    - Nhân dân châu Á rất thân thiện.

  • volume volume

    - 亚洲各国 yàzhōugèguó 文化 wénhuà 不同 bùtóng

    - Văn hóa của các quốc gia châu Á khác nhau.

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 亚 yà 氨基 ānjī 在 zài 化学 huàxué 中 zhōng 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Gốc a-mô-niăc trong hóa học rất phổ biến.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 瑞塔 ruìtǎ 的 de 四角 sìjiǎo 裤 kù

    - Quần đùi của Adam Ritter.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBK (女一月大)
    • Bảng mã:U+7EB2
    • Tần suất sử dụng:Cao