五度 wǔ dù
volume volume

Từ hán việt: 【ngũ độ】

Đọc nhanh: 五度 (ngũ độ). Ý nghĩa là: thứ năm (quãng âm nhạc cơ bản, doh to soh), năm độ.

Ý Nghĩa của "五度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

五度 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thứ năm (quãng âm nhạc cơ bản, doh to soh)

fifth (basic musical interval, doh to soh)

✪ 2. năm độ

five degrees

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 五度

  • volume volume

    - 北京 běijīng 的 de 温度 wēndù 是 shì 零下 língxià 五度 wǔdù

    - Nhiệt độ của Bắc Kinh là -5 độ.

  • volume volume

    - 五壶 wǔhú 白酒 báijiǔ 度数 dùshù 高 gāo

    - Năm bình rượu trắng có độ cồn cao.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 欢度 huāndù 新年 xīnnián

    - Cùng đón mừng năm mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 太太 tàitai 五年 wǔnián 前 qián 因为 yīnwèi 轻度 qīngdù 心肌梗塞 xīnjīgěngsè 过世 guòshì

    - Tôi mất vợ cách đây 5 năm vì một cơn nhồi máu cơ tim nhẹ.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 里约热内卢 lǐyuērènèilú 五 wǔ 渔村 yúcūn 度假村 dùjiàcūn 的 de 门房 ménfáng

    - Tôi là người gác cửa tại Khu nghỉ dưỡng Cinque Terre ở Rio de Janeiro.

  • volume volume

    - 又 yòu 在 zài 重读 zhòngdú 《 五十 wǔshí 度 dù 灰 huī 》 了 le

    - Năm mươi sắc thái một lần nữa.

  • volume volume

    - 一个 yígè 完整 wánzhěng 的 de 圆 yuán 是 shì 360 度 dù

    - Một vòng tròn hoàn chỉnh là 360 độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao