二者 èr zhě
volume volume

Từ hán việt: 【nhị giả】

Đọc nhanh: 二者 (nhị giả). Ý nghĩa là: cả hai, không. Ví dụ : - 这二者我都会给你 Tôi sẽ cung cấp cho bạn cả hai.

Ý Nghĩa của "二者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二者 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cả hai

both; both of them

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 二者 èrzhě 我 wǒ 都 dōu 会 huì 给 gěi 你 nǐ

    - Tôi sẽ cung cấp cho bạn cả hai.

✪ 2. không

neither

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二者

  • volume volume

    - 第二位 dìèrwèi 澳大利亚 àodàlìyà 被害者 bèihàizhě

    - Nạn nhân người Úc thứ hai của chúng tôi

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 记者 jìzhě 报道 bàodào 了 le 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Một vị phóng viên đưa tin.

  • volume volume

    - 一个 yígè 吹笛 chuīdí 的 de 导师 dǎoshī 尝试 chángshì 教 jiào 两个 liǎnggè 吹笛 chuīdí 者 zhě 吹笛 chuīdí

    - Một thầy giáo dạy thổi sáo cố gắng dạy hai người thổi sáo.

  • volume volume

    - 一加 yījiā 一 yī 等于 děngyú 二 èr

    - Một cộng một bằng hai.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 剥削者 bōxuēzhě 都 dōu 是 shì 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 享乐 xiǎnglè 建筑 jiànzhù 在 zài 劳动 láodòng 人民 rénmín 的 de 痛苦 tòngkǔ 之上 zhīshàng 的 de

    - tất cả những kẻ bóc lột đều gầy dựng sự hưởng lạc của mình trên nỗi thống khổ của người dân lao động.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 与 yǔ 学习 xuéxí , 二者 èrzhě 不可偏废 bùkěpiānfèi

    - công tác và học tập, không thể thiên vị bên nào hết.

  • volume volume

    - 一 yī 克 kè 青稞 qīngkē 约 yuē 二十五斤 èrshíwǔjīn

    - Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.

  • volume volume

    - 这 zhè 二者 èrzhě 我 wǒ 都 dōu 会 huì 给 gěi 你 nǐ

    - Tôi sẽ cung cấp cho bạn cả hai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao