书角 shū jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thư giác】

Đọc nhanh: 书角 (thư giác). Ý nghĩa là: góc của một trang.

Ý Nghĩa của "书角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书角 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. góc của một trang

corner of a page

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书角

  • volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 三角 sānjiǎo

    - Quyển sách này ba hào.

  • volume volume

    - 一通 yítòng 文书 wénshū

    - Một kiện văn thư.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 书 shū 中 zhōng 的 de 主角 zhǔjué 狄伦 dílún · 亨特 hēngtè

    - Đó là nhân vật Dylan Hunter.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 书 shū 是 shì 开阔眼界 kāikuòyǎnjiè 、 增长 zēngzhǎng 知识 zhīshí 的 de 广角镜 guǎngjiǎojìng

    - quyển sách này là chìa khoá nâng cao kiến thức, mở rộng tầm mắt rất nhiều.

  • volume volume

    - 墙角 qiángjiǎo 的 de 书本 shūběn 发霉 fāméi 了 le

    - Những quyển sách ở góc tường bị mốc rồi.

  • volume volume

    - 一摞 yīluò 书 shū 放在 fàngzài 角落里 jiǎoluòlǐ

    - Một chồng sách được đặt ở trong góc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao