书眉 shū méi
volume volume

Từ hán việt: 【thư mi】

Đọc nhanh: 书眉 (thư mi). Ý nghĩa là: mi sách; phần trên mi sách; lề.

Ý Nghĩa của "书眉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书眉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mi sách; phần trên mi sách; lề

书页的上端

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书眉

  • volume volume

    - 书眉 shūméi 上 shàng 有 yǒu 书 shū 的 de 名字 míngzi

    - Trên mép sách có tên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 看书 kànshū 上 shàng 的 de 眉批 méipī

    - Anh ấy xem nhận xét trên sách.

  • volume volume

    - 书眉 shūméi 有 yǒu 小字 xiǎozì 批注 pīzhù

    - bên lề sách có lời phê bình viết bằng chữ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 书眉 shūméi 处 chù 做 zuò 了 le 标记 biāojì

    - Anh ấy đã đánh dấu ở chỗ lề sách.

  • volume volume

    - 三 sān 本书 běnshū 一共 yīgòng 是 shì 三百元 sānbǎiyuán

    - Ba quyển sách tổng cộng là 300 đồng.

  • volume volume

    - 一 yī 潲雨 shàoyǔ , 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de 书全 shūquán 浞 zhuó 湿 shī 了 le

    - vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 我 wǒ 去 qù 了 le 图书馆 túshūguǎn

    - Tuần trước tôi đã đến thư viện.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 书眉 shūméi 设计 shèjì 好看 hǎokàn

    - Lề sách của quyển sách này thiết kế đẹp mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao