义工 yìgōng
volume volume

Từ hán việt: 【nghĩa công】

Đọc nhanh: 义工 (nghĩa công). Ý nghĩa là: công việc tình nguyện, làm không công, nhân viên tình nguyện. Ví dụ : - 也许杰夫·米勒把义工当成义警来做了 Có lẽ Jeff Miller đã đi từ tình nguyện viên sang cảnh giác.

Ý Nghĩa của "义工" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

义工 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. công việc tình nguyện, làm không công

volunteer work

Ví dụ:
  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 杰夫 jiéfū · 米勒 mǐlēi 把 bǎ 义工 yìgōng 当成 dàngchéng 义警 yìjǐng 来 lái 做 zuò 了 le

    - Có lẽ Jeff Miller đã đi từ tình nguyện viên sang cảnh giác.

✪ 2. nhân viên tình nguyện

volunteer worker

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 义工

  • volume volume

    - 她 tā 贬低 biǎndī 了 le 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 意义 yìyì

    - Cô ấy đã hạ thấp ý nghĩa của công việc này.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 杰夫 jiéfū · 米勒 mǐlēi 把 bǎ 义工 yìgōng 当成 dàngchéng 义警 yìjǐng 来 lái 做 zuò 了 le

    - Có lẽ Jeff Miller đã đi từ tình nguyện viên sang cảnh giác.

  • volume volume

    - 掌握 zhǎngwò 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 是 shì 做好 zuòhǎo 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 锁钥 suǒyuè

    - nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还 hái 和 hé 义乌 yìwū 各大 gèdà 工厂 gōngchǎng 都 dōu 有 yǒu 合作 hézuò 关系 guānxì

    - Chúng tôi cũng có mối quan hệ hợp tác với các nhà máy lớn ở Nghĩa Ô.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 都 dōu 是 shì 一个 yígè 心劲 xīnjìn , 大干 dàgàn 社会主义 shèhuìzhǔyì

    - anh em công nhân đều có cùng một suy nghĩ là tiến lên chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 工农联盟 gōngnóngliánméng 是 shì 我们 wǒmen 建成 jiànchéng 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 基石 jīshí

    - liên minh công nông là nền tảng để chúng ta xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 敬老院 jìnglǎoyuàn 做 zuò 义工 yìgōng

    - Cô ấy làm tình nguyện viên ở viện dưỡng lão.

  • - 工作 gōngzuò 合同 hétóng 明确 míngquè 了 le 双方 shuāngfāng 的 de 权利 quánlì 和 hé 义务 yìwù

    - Hợp đồng lao động làm rõ quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao