丹徒 dān tú
volume volume

Từ hán việt: 【đan đồ】

Đọc nhanh: 丹徒 (đan đồ). Ý nghĩa là: Quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市 | 镇江市 , Giang Tô.

Ý Nghĩa của "丹徒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市 | 镇江市 , Giang Tô

Dantu district of Zhenjiang city 鎮江市|镇江市 [Zhèn jiāng shì], Jiangsu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丹徒

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 接触 jiēchù 了 le 沙林 shālín

    - Danny đã tiếp xúc với sarin.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 说 shuō 我 wǒ 很会 hěnhuì 黏人 niánrén

    - Danny nói rằng tôi đã đeo bám.

  • volume volume

    - 丹青 dānqīng 妙笔 miàobǐ

    - nét vẽ tuyệt vời

  • volume volume

    - 丹青 dānqīng 手 shǒu ( 画师 huàshī )

    - hoạ sĩ

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 迎春 yíngchūn 、 海棠 hǎitáng 、 石榴 shíliú 、 牡丹 mǔdan , 再就是 zàijiùshì 玫瑰 méiguī 和 hé 月季 yuèjì

    - Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

  • volume volume

    - 丹砂 dānshā 用途 yòngtú 广泛 guǎngfàn

    - Chu sa có nhiều ứng dụng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 赢 yíng 了 le 个 gè 拼字 pīnzì 比赛 bǐsài

    - Danny đã thắng một con ong đánh vần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đan , Đơn
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BY (月卜)
    • Bảng mã:U+4E39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 徒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGYO (竹人土卜人)
    • Bảng mã:U+5F92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao