中华民族 zhōnghuá mínzú
volume volume

Từ hán việt: 【trung hoa dân tộc】

Đọc nhanh: 中华民族 (trung hoa dân tộc). Ý nghĩa là: dân tộc Trung Hoa (gọi chung các dân tộc Trung Quốc, bao gồm 56 dân tộc, có lịch sử lâu dài, di sản văn hoá sáng lạn và truyền thống cách mạng quang vinh). Ví dụ : - 俭朴勤快是中华民族的本色 Tính cần kiệm và siêng năng là bản chất của đất nước Trung Hoa

Ý Nghĩa của "中华民族" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

中华民族 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân tộc Trung Hoa (gọi chung các dân tộc Trung Quốc, bao gồm 56 dân tộc, có lịch sử lâu dài, di sản văn hoá sáng lạn và truyền thống cách mạng quang vinh)

中国各民族的总称,包括五十六个民族,有悠久的历史,灿烂的文化遗 产和光荣的革命传统

Ví dụ:
  • volume volume

    - 俭朴 jiǎnpǔ 勤快 qínkuài 是 shì 中华民族 zhōnghuámínzú 的 de 本色 běnsè

    - Tính cần kiệm và siêng năng là bản chất của đất nước Trung Hoa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中华民族

  • volume volume

    - 苗族 miáozú 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 少数民族 shǎoshùmínzú

    - Tộc Miêu là dân tộc thiểu số Trung Quốc.

  • volume volume

    - 汉 hàn 民族 mínzú 是 shì 中国 zhōngguó 最大 zuìdà 的 de 民族 mínzú

    - Dân tộc Hán là dân tộc lớn nhất ở Trung Quốc.

  • volume volume

    - 中华人民共和国 zhōnghuárénmíngònghéguó 的 de 武装力量 wǔzhuānglìliàng 属于 shǔyú 人民 rénmín

    - lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.

  • volume volume

    - 辽河 liáohé 是 shì 中华人民共和国 zhōnghuárénmíngònghéguó 东北地区 dōngběidìqū 南部 nánbù 的 de 大河 dàhé

    - Sông Liêu là một con sông lớn ở phía nam của phần đông bắc của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

  • volume volume

    - 俭朴 jiǎnpǔ 勤快 qínkuài 是 shì 中华民族 zhōnghuámínzú 的 de 本色 běnsè

    - Tính cần kiệm và siêng năng là bản chất của đất nước Trung Hoa

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 历史 lìshǐ

    - Dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 的 de 历史 lìshǐ

    - dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 在 zài 中华民族 zhōnghuámínzú 的 de 几千年 jǐqiānnián 的 de 历史 lìshǐ 中 zhōng , 产生 chǎnshēng 了 le 很多 hěnduō 的 de 民族英雄 mínzúyīngxióng 和 hé 革命领袖 gémìnglǐngxiù

    - Lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 族›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu , Zú
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu , Tộc
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOOK (卜尸人人大)
    • Bảng mã:U+65CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao