上达 shàng dá
volume volume

Từ hán việt: 【thượng đạt】

Đọc nhanh: 上达 (thượng đạt). Ý nghĩa là: để tiếp cận với các cơ quan cấp trên. Ví dụ : - 你上达特茅斯? Bạn đến Dartmouth?

Ý Nghĩa của "上达" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上达 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tiếp cận với các cơ quan cấp trên

to reach the higher authorities

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 上 shàng 达特茅斯 dátèmáosī ?

    - Bạn đến Dartmouth?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上达

  • volume volume

    - 你 nǐ 上 shàng 达特茅斯 dátèmáosī ?

    - Bạn đến Dartmouth?

  • volume volume

    - 下情 xiàqíng 得 dé 以上 yǐshàng 达 dá

    - tình hình bên dưới (tâm tình quần chúng) phải được phản ánh lên cấp trên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 坐车到 zuòchēdào 八达岭 bādálǐng , 从 cóng 八达岭 bādálǐng 登上 dēngshàng 长城 chángchéng

    - Chúng tôi ngồi xe đến Bát Đạt Lĩnh và từ Bát Đạt Lĩnh leo đến Trường Thành.

  • volume volume

    - 金属 jīnshǔ 箔片 bópiàn 为 wèi 迷惑 míhuo 敌人 dírén 雷达 léidá 而 ér 从 cóng 飞机 fēijī 上 shàng 扔 rēng 出 chū 的 de 金属 jīnshǔ 薄片 báopiàn ; 金属 jīnshǔ 箔片 bópiàn

    - là những mảnh kim loại mỏng được ném từ máy bay để gây nhiễu radar của đối phương.

  • volume volume

    - 敌舰 díjiàn 的 de 影像 yǐngxiàng 已 yǐ 显现 xiǎnxiàn 在 zài 雷达 léidá ( 屏幕 píngmù ) 上 shàng

    - Hình ảnh của tàu địch đã xuất hiện trên màn hình radar.

  • volume volume

    - 他 tā 今天上午 jīntiānshàngwǔ 十时许 shíshíxǔ 到达 dàodá

    - Anh ấy sẽ đến khoảng 10 giờ sáng hôm nay.

  • volume volume

    - 眼看 yǎnkàn 敌人 dírén 要冲 yàochōng 到 dào 阵地 zhèndì 前 qián 了 le , 就 jiù 在 zài 这 zhè 节骨眼 jiēgǔyǎn 上 shàng , 增援 zēngyuán 的 de 二班 èrbān 到达 dàodá 了 le

    - trong giờ phút quan trọng, thấy quân địch ở ngay trận địa trước mặt, thì hai toán quân tiếp viện đã tới.

  • volume volume

    - 问慰 wènwèi 团 tuán 已经 yǐjīng 起程 qǐchéng , 明日 míngrì 上午 shàngwǔ 或 huò 可 kě 到达 dàodá

    - đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao