上皮 shàngpí
volume volume

Từ hán việt: 【thượng bì】

Đọc nhanh: 上皮 (thượng bì). Ý nghĩa là: biểu mô, lớp da ngoài.

Ý Nghĩa của "上皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上皮 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biểu mô

epithelium

✪ 2. lớp da ngoài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上皮

  • volume volume

    - 痘 dòu 痕会 hénhuì 留在 liúzài 皮肤 pífū 上 shàng

    - Sẹo đậu mùa sẽ để lại trên da.

  • volume volume

    - 皮靴 píxuē 固定装置 gùdìngzhuāngzhì 为 wèi 使 shǐ 滑雪 huáxuě 靴 xuē 牢固 láogù 而 ér 在 zài 雪橇 xuěqiāo 上 shàng 设置 shèzhì 的 de 扣 kòu 拴 shuān

    - Cố định thiết bị cho giày da nhằm để giày trượt tuyết cố định được trên ván trượt tuyết.

  • volume volume

    - 手上 shǒushàng 蹭 cèng 破 pò 一块 yīkuài 皮 pí

    - Tay sượt rách một miếng da

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 调皮 tiáopí 的 de 人 rén 围上来 wéishànglái , 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 打趣 dǎqù 他 tā

    - Mấy đứa trẻ nghịch ngợm xúm lại chế nhạo nó.

  • volume volume

    - 没什么 méishíme 比得上 bǐdéshàng 纯 chún 羊皮 yángpí 的 de 感觉 gǎnjué

    - Không có gì cảm thấy giống như da cừu nguyên chất.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • - 激光 jīguāng 美容 měiróng 可以 kěyǐ 有效 yǒuxiào 去除 qùchú 皮肤 pífū 上 shàng 的 de 细纹 xìwén

    - Làm đẹp bằng laser có thể loại bỏ hiệu quả các nếp nhăn trên da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao